ahead trong ngữ cảnh
ahead = trước
Câu tiếng Anh
Anyway, you've got a lot of living ahead of you.
Nghĩa tiếng Việt
Dù sao đi nữa, cậu vẫn còn cả cuộc đời dài phía trước.
← ahead: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ahead
ahead = trước
Anyway, you've got a lot of living ahead of you.
Dù sao đi nữa, cậu vẫn còn cả cuộc đời dài phía trước.
← ahead: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ahead