alive trong ngữ cảnh
alive = sống
Câu tiếng Anh
But your eyes lit up like those of a mad monk when you heard our tzar's daughter might be alive.
Nghĩa tiếng Việt
- Đó là kết thúc hợp lý cho một kế hoạch lố bịch. Kế hoạch lố bịch, hả?
← alive: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với alive