alive trong ngữ cảnh
alive = sống
Câu tiếng Anh
I am the doctor here, and I'm sick and tired of this attitude of doing me... a favor by allowing me to keep you alive!
Nghĩa tiếng Việt
Tôi là bác sĩ ở đây, tôi phát bệnh và mệt mỏi với thái độ ban cho tôi ân huệ ... được giữ các cậu sống sót!
← alive: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với alive