alive trong ngữ cảnh
alive = sống
Câu tiếng Anh
I'll bet you five you're not alive If you don't know his name What is his name?
Nghĩa tiếng Việt
Tôi có 5 đô là bạn sẽ chẳng còn sống nếu như không biết tên anh ấy Anh ấy là ai?
← alive: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với alive