eword.vn

alive trong ngữ cảnh

alive = sống

Câu tiếng Anh

I'm not one to moralize, but if you want to wake up alive, you'd best leave now.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không phải dạy đời gì, nhưng nếu anh muốn ngày mai vẫn còn sống thì hãy đi đi. Người chủ cũ...

← alive: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với alive