eword.vn

alive trong ngữ cảnh

alive = sống

Câu tiếng Anh

My grandmother is alive to hold out her hand full of money.

Nghĩa tiếng Việt

Ta còn sống và bà của ta vẫn còn sống để nói với ta như vậy."

← alive: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với alive