eword.vn

alive trong ngữ cảnh

alive = sống

Câu tiếng Anh

Now at last you speak like a woman who's truly alive, the woman you were meant to be.

Nghĩa tiếng Việt

Rốt cuộc nàng mới chịu nói như người đang sống... Như một phụ nữ thực thụ.

← alive: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với alive