alive trong ngữ cảnh
alive = sống
Câu tiếng Anh
The law of Haiti acknowledges the possibility of being buried alive.
Nghĩa tiếng Việt
Luật pháp Haiti. Nguyên nhân phải chôn sống người.
← alive: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với alive
alive = sống
The law of Haiti acknowledges the possibility of being buried alive.
Luật pháp Haiti. Nguyên nhân phải chôn sống người.
← alive: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với alive