alive trong ngữ cảnh
alive = sống
Câu tiếng Anh
There's a rumor that you're one of the last people to see Joey Doyle alive.
Nghĩa tiếng Việt
Có một tin đồn là anh là một trong những người cuối cùng gặp Joey Doyle lúc còn sống.
← alive: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với alive