eword.vn

alive trong ngữ cảnh

alive = sống

Câu tiếng Anh

They were knocked out by the hallucinogenic the moment they came in. But they are still alive.

Nghĩa tiếng Việt

Họ vừa vào thì đã bị trúng mê hồn hương, nhưng vẫn còn sống

← alive: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với alive