alley trong ngữ cảnh
alley = con hẻm
Câu tiếng Anh
A traffic cop shoots one of the birds dead... up an alley in back of the theater.
Nghĩa tiếng Việt
Cảnh sát giao thông đã bắn chết một trong 2 đứa... tại lối đi phía sau của nhà hát.
← alley: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với alley