alley trong ngữ cảnh
alley = con hẻm
Câu tiếng Anh
He was found in an alley, shot through the back of the head.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ta được tìm thấy trong một con hẻm, bắn xuyên qua sau đầu.
← alley: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với alley