eword.vn

alley trong ngữ cảnh

alley = con hẻm

Câu tiếng Anh

I came from Laramie to creep up a dark alley and knife the town drunk.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi từ Laramie tới để núp trong một hẽm tối rình đâm một tên say rượu.

← alley: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với alley