eword.vn

alley trong ngữ cảnh

alley = con hẻm

Câu tiếng Anh

I didn't want to go back to the office so I dropped by a bowling alley... at Third and Western and rolled a few lines... to get my mind thinking about something else for a while.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không muốn về văn phòng, thế nên tôi tạt qua một sân bowling ở Third và Western và ném vài băng để khiến tâm trí tạm hướng vào một thứ gì khác.

← alley: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với alley