eword.vn

alley trong ngữ cảnh

alley = con hẻm

Câu tiếng Anh

When you saw us duck down the alley you knew we was headed to the hideout.

Nghĩa tiếng Việt

Khi anh thấy tụi tôi chui xuống con hẻm... -... anh biết tụi tôi đang hướng đến nơi ẩn náu.

← alley: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với alley