almost trong ngữ cảnh
almost = hầu
Câu tiếng Anh
She almost drowned.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ấy suýt chết đuối.
← almost: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với almost
almost = hầu
She almost drowned.
Cô ấy suýt chết đuối.
← almost: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với almost