alone trong ngữ cảnh
alone = một mình
Câu tiếng Anh
Alone, without hope.
Nghĩa tiếng Việt
Cô đơn, không niềm hy vọng.
← alone: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với alone
alone = một mình
Alone, without hope.
Cô đơn, không niềm hy vọng.
← alone: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với alone