alone trong ngữ cảnh
alone = một mình
Câu tiếng Anh
For these words alone, I was ready to pardon his crime.
Nghĩa tiếng Việt
Chỉ những lời này thôi, ta sẵn lòng tha tội cho hắn.
← alone: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với alone
alone = một mình
For these words alone, I was ready to pardon his crime.
Chỉ những lời này thôi, ta sẵn lòng tha tội cho hắn.
← alone: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với alone