alone trong ngữ cảnh
alone = một mình
Câu tiếng Anh
I usually work alone.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi thường làm việc một mình.
← alone: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với alone
alone = một mình
I usually work alone.
Tôi thường làm việc một mình.
← alone: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với alone