alone trong ngữ cảnh
alone = một mình
Câu tiếng Anh
-Karen, in all the years of our friendship, I have never let you go to the ladies' room alone.
Nghĩa tiếng Việt
-Karen, trong từng ấy năm chúng ta làm bạn, tôi chưa bao giờ để chị đi vào toilet một mình.
← alone: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với alone