alone trong ngữ cảnh
alone = một mình
Câu tiếng Anh
The waters, the candles, all the pilgrimages and gymnastics we did, let alone the rest.
Nghĩa tiếng Việt
Nước, nến, hành hương và tập thể dục bọn anh đã từng, rồi chỉ còn lại cô đơn.
← alone: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với alone