eword.vn

alone trong ngữ cảnh

alone = một mình

Câu tiếng Anh

They are not here at the summons of their hearts alone... but also at the summons of their loyalty.

Nghĩa tiếng Việt

Họ không ở đây trong sự triệu tập của trái tim họ một mình ... mà còn theo lời triệu tập của lòng trung thành của họ.

← alone: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với alone