alone trong ngữ cảnh
alone = một mình
Câu tiếng Anh
You are the exclusive judges of the facts and under the instructions I have given you, it is your duty and your duty alone to determine the guilt or innocence of the accused.
Nghĩa tiếng Việt
Các vị là những người quyết định duy nhất có nhiệm vụ quyết định bị cáo có tội hay ko.
← alone: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với alone