along trong ngữ cảnh
along = theo chiều dài
Câu tiếng Anh
Along with these unhappy refugees, the scum of Europe has gravitated to Casablanca.
Nghĩa tiếng Việt
Cùng với những kẻ tị nạn khốn khổ này, bọn cặn bã từ châu Âu cũng đổ về Casablanca.
← along: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với along