along trong ngữ cảnh
along = theo chiều dài
Câu tiếng Anh
And I was catching up on some case histories─ the bane of the social worker─ so I brought them along.
Nghĩa tiếng Việt
Và con đã tìm được một vài trường hợp. về nguyên nhân suy sụp của nhân viên xã hội nên con đã mang chúng theo.
← along: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với along