eword.vn

along trong ngữ cảnh

along = theo chiều dài

Câu tiếng Anh

The way we worked it, along the Brazos, the Palo Pinto... up to the Red, then north to Sedalia.

Nghĩa tiếng Việt

Theo cái đà mình đi, dọc theo sông Brazos, Palo Pinto lên Sông Đỏ, rồi lên phía bắc tới Sedalia.

← along: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với along