aloud trong ngữ cảnh
aloud = lớn tiếng to
Câu tiếng Anh
Or if the crop in the field is bountiful, he stands in the ditch and shakes his head and cries aloud
Nghĩa tiếng Việt
Hay khi được trúng mùa... ổng đứng dưới mương... và lắc đầu kêu khóc...
← aloud: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với aloud