eword.vn

already trong ngữ cảnh

already = đã

Câu tiếng Anh

And the truth of the matter, I don't care what you say, is that if you're not loaded, you've already got two strikes on you.

Nghĩa tiếng Việt

Và sự thật là tôi không quan tâm những gì anh nói, rằng nếu anh không giàu có, anh đã bị 2 cuộc đình công.

← already: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với already