already trong ngữ cảnh
already = đã
Câu tiếng Anh
But just in case she doesn't ... remember we've already found life's real treasure.
Nghĩa tiếng Việt
"Còn nếu không như vậy... "hãy nhớ chúng ta đã tìm thấy kho báu thực sự của cuộc sống rồi.
← already: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với already