eword.vn

already trong ngữ cảnh

already = đã

Câu tiếng Anh

I can't do that, because somebody already brushed her off once tonight.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không thể làm điều đó, bởi vì ai đó đã bỏ rơi cô ấy một lần tối nay.

← already: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với already