eword.vn

already trong ngữ cảnh

already = đã

Câu tiếng Anh

If you came here to tell me about Rico, you can save your breath. I already heard.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu anh đến đây để kể cho tôi nghe về Rico, anh có thể tiết kiệm hơi thở, Tôi đã nghe rồi.

← already: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với already