eword.vn

already trong ngữ cảnh

already = đã

Câu tiếng Anh

Isn't it awful? I'm about to ask you for another favor, after all you've done already.

Nghĩa tiếng Việt

Chị có khó chịu không, khi tôi muốn nhờ chị một việc khác, sau tất cả những gì chị đã làm.

← already: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với already