already trong ngữ cảnh
already = đã
Câu tiếng Anh
My daughter has already informed me of what was said in the marketplace.
Nghĩa tiếng Việt
Con gái ta đã kể lại hết những gì hắn rêu rao ngoài chợ.
← already: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với already