already trong ngữ cảnh
already = đã
Câu tiếng Anh
Walking already.
Nghĩa tiếng Việt
Cậu bé đã đi được rồi kìa.
← already: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với already
already = đã
Walking already.
Cậu bé đã đi được rồi kìa.
← already: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với already