eword.vn

already trong ngữ cảnh

already = đã

Câu tiếng Anh

We've only gone ten miles and we're already falling behind.

Nghĩa tiếng Việt

Chúng ta mới đi được có 10 dặm và chúng ta đã bị chậm giờ rồi.

← already: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với already