already trong ngữ cảnh
already = đã
Câu tiếng Anh
Well, look, I'm on my vacation and I don't want any more trouble than I've had already and I certainly don't wanna start a European war.
Nghĩa tiếng Việt
Này, tôi đang đi nghỉ và tôi không muốn có rắc rối nào hơn rắc rối tôi đã có và chắc chắn tôi không muốn khơi mào một cuộc chiến tranh châu Âu.
← already: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với already