altitude trong ngữ cảnh
altitude = độ cao so với mặt biển)
Câu tiếng Anh
I used to toss a scoop of ice cream in the air adjust for wind drift, velocity, altitude, and, wham, in the cone every time.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi hay tung cái muỗng kem lên không trung... để tính sức gió, vận tốc, độ cao và độ va vào chóp nón mỗi lần.
← altitude: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với altitude