always trong ngữ cảnh
always = luôn luôn
Câu tiếng Anh
Always listen to your parents. Still writing plays?
Nghĩa tiếng Việt
Anh lúc nào chẳng nghe lời bố mẹ.
← always: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với always
always = luôn luôn
Always listen to your parents. Still writing plays?
Anh lúc nào chẳng nghe lời bố mẹ.
← always: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với always