always trong ngữ cảnh
always = luôn luôn
Câu tiếng Anh
Dad's always drunk and kicking up a fuss.
Nghĩa tiếng Việt
Bố lúc nào cũng say và thỉnh thoảng gây sự.
← always: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với always
always = luôn luôn
Dad's always drunk and kicking up a fuss.
Bố lúc nào cũng say và thỉnh thoảng gây sự.
← always: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với always