always trong ngữ cảnh
always = luôn luôn
Câu tiếng Anh
He doesn't always win.
Nghĩa tiếng Việt
Không phải lúc nào anh ta cũng thành công.
← always: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với always
always = luôn luôn
He doesn't always win.
Không phải lúc nào anh ta cũng thành công.
← always: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với always