always trong ngữ cảnh
always = luôn luôn
Câu tiếng Anh
It always comes out in the women of our family.
Nghĩa tiếng Việt
Phụ nữ trong gia đình tôi đều thế.
← always: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với always
always = luôn luôn
It always comes out in the women of our family.
Phụ nữ trong gia đình tôi đều thế.
← always: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với always