always trong ngữ cảnh
always = luôn luôn
Câu tiếng Anh
Seems like I was always in there when he was losing.
Nghĩa tiếng Việt
Dường như tôi luôn có mặt ở đó mỗi khi hắn lạc lối.
← always: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với always
always = luôn luôn
Seems like I was always in there when he was losing.
Dường như tôi luôn có mặt ở đó mỗi khi hắn lạc lối.
← always: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với always