always trong ngữ cảnh
always = luôn luôn
Câu tiếng Anh
That's what I hope you've always known.
Nghĩa tiếng Việt
Đó là những gì em hy vọng anh luôn biết.
← always: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với always
always = luôn luôn
That's what I hope you've always known.
Đó là những gì em hy vọng anh luôn biết.
← always: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với always