always trong ngữ cảnh
always = luôn luôn
Câu tiếng Anh
There's such an army of gods these days we can always find room for another.
Nghĩa tiếng Việt
Có cả một đội quân các vị thần và chúng ta vẫn có thể có chỗ cho một vị nữa mà.
← always: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với always