always trong ngữ cảnh
always = luôn luôn
Câu tiếng Anh
They're always kept tight closed when you're afloat.
Nghĩa tiếng Việt
Họ luôn luôn đóng cho chặt khi ông nổi trên mặt biển.
← always: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với always
always = luôn luôn
They're always kept tight closed when you're afloat.
Họ luôn luôn đóng cho chặt khi ông nổi trên mặt biển.
← always: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với always