always trong ngữ cảnh
always = luôn luôn
Câu tiếng Anh
This always happens.
Nghĩa tiếng Việt
Chuyện này luôn luôn xảy ra.
← always: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với always
always = luôn luôn
This always happens.
Chuyện này luôn luôn xảy ra.
← always: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với always