eword.vn

always trong ngữ cảnh

always = luôn luôn

Câu tiếng Anh

William is so organized. He's always on top of things.

Nghĩa tiếng Việt

William rất ngăn nắp. Anh ấy luôn quán xuyến mọi việc.

← always: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với always