always trong ngữ cảnh
always = luôn luôn
Câu tiếng Anh
You got no business. Still, you always got plenty of money to spend.
Nghĩa tiếng Việt
Vậy mà các cậu vẫn có cả đống tiền.
← always: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với always
always = luôn luôn
You got no business. Still, you always got plenty of money to spend.
Vậy mà các cậu vẫn có cả đống tiền.
← always: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với always