amateur trong ngữ cảnh
amateur = tài tử
Câu tiếng Anh
I wouldn't dream of boring you with the performance of an amateur.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không dám làm phiền ông với một màn biểu diễn nghiệp dư đâu.
← amateur: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với amateur