amazing trong ngữ cảnh
amazing = làm kinh ngạc
Câu tiếng Anh
The firing squads were such poor shots, it's amazing the revolution succeeded.
Nghĩa tiếng Việt
Ta đã nhận được quá nhiều lời thỉnh cầu cho việc nhà Romanov hồi sinh.
← amazing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với amazing